Nội dung
Tuổi xông nhà năm 2026 là tuổi nào? Theo quan niệm phong thủy mỗi độ tuổi chủ nhà khác nhau thì sẽ hợp với những con giáp khác nhau xông nhà. Cũng vì vậy mà mỗi gia đình sẽ cần chọn cho mình những người xông tuổi phù hợp không giống nhau. Năm 2026 những người nào có tuổi đẹp để xông nhà cùng thietkenhakasai.com tìm hiểu ngay sau đây nhé!
Mẹo chọn tuổi xông nhà hợp phong thủy
- Về tuổi: Chọn người có tuổi hợp gia chủ, nên chọn theo tam hợp.
- Về ngũ hành: Năm 2026 thuộc hành Thủy nên chọn người thuộc mệnh Kim, Mộc để tương sinh
- Về vận khí: Chọn những người có tính cách vui vẻ, hào sảng, đang thành công hoặc gặp nhiều may mắn, có sự giao tiếp tốt để mang đến may mắn cho gia đình bạn.
- Gia chủ có thể tự xông nhà nếu không tìm được người hợp tuổi.
» Xem ngay: Các mẫu nhà đẹp 2026 đang hot hiện nay
Tuổi xông nhà năm 2026 theo từng năm sinh gia chủ
Từ xa xưa người Việt đã quan niệm vào ngày đầu năm mới khi có người hợp tuổi xông đất sẽ mang đến vận khí tốt cho gia chủ. Chính vì vậy mà các gia chủ vừa xây nhà trọn gói về nhà mới ngay lúc Tết hay nhà đã ở lâu năm vẫn luôn tìm kiếm tuổi xông đất năm 2026
Dưới đây là bảng tổng hợp tuổi xông đất năm 2026 giúp bạn có thể theo dõi chi tiết và tìm được người phù hợp để xông Tết nhà mình.
| Tuổi gia chủ | Tuổi xông nhà đẹp | Tuổi xông nhà kiêng |
| 1942 (Nhâm Ngọ) | Dần (1950, 2010), Tuất (1946, 2006), Mùi (1943, 2003) | Tý (1948, 2008), Mão (1951, 2011), Ngọ (Tự Hình) |
| 1943 (Quý Mùi) | Hợi (1959, 2019), Mão (1951, 2011), Ngọ (1942, 2002) | Sửu (1949, 2009), Tuất (1946, 2006), Mùi (Tự Hình) |
| 1944 (Giáp Thân) | Tý (1948, 2008), Thìn (1952, 2012), Tỵ (1953, 2013) | Dần (1950, 2010), Hợi (1959, 2019), Thân (Tự Hình) |
| 1945 (Ất Dậu) | Sửu (1949, 2009), Tỵ (1953, 2013), Thìn (1952, 2012) | Mão (1951, 2011), Tuất (1958, 2018), Dậu (Tự Hình) |
| 1946 (Bính Tuất) | Dần (1950, 2010), Ngọ (1954, 2014), Mão (1951, 2011) | Thìn (1952, 2012), Sửu (1949, 2009), Tuất (Tự Hình) |
| 1947 (Đinh Hợi) | Mão (1951, 2011), Mùi (1955, 2015), Dần (1950, 2010) | Tỵ (1953, 2013), Thân (1956, 2016), Hợi (Tự Hình) |
| 1948 (Mậu Tý) | Thân (1956, 2016), Thìn (1952, 2012), Sửu (1949, 2009) | Ngọ (1954, 2014), Mão (1951, 2011), Dậu (Tứ Hành Xung) |
| 1949 (Kỷ Sửu) | Tỵ (1953, 2013), Dậu (1957, 2017), Tý (1948, 2008) | Mùi (1955, 2015), Tuất (1958, 2018), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 1951 (Tân Mão) | Hợi (1959, 2019), Mùi (1955, 2015), Tuất (1958, 2018) | Dậu (1957, 2017), Tý (1948, 2008), Mão (Tự Hình) |
| 1952 (Nhâm Thìn) | Thân (1956, 2016), Tý (1948, 2008), Dậu (1957, 2017) | Tuất (1958, 2018), Mùi (1955, 2015), Thìn (Tự Hình) |
| 1953 (Quý Tị) | Dậu (1957, 2017), Sửu (1949, 2009), Thân (1956, 2016) | Hợi (1959, 2019), Dần (1950, 2010), Tị (Tự Hình) |
| 1954 (Giáp Ngọ) | Dần (1950, 2010), Tuất (1958, 2018), Mùi (1955, 2015) | Tý (1948, 2008), Mão (1951, 2011), Ngọ (Tự Hình) |
| 1955 (Ất Mùi) | Hợi (1959, 2019), Mão (1951, 2011), Ngọ (1954, 2014) | Sửu (1949, 2009), Tuất (1958, 2018), Mùi (Tự Hình) |
| 1956 (Bính Thân) | Tý (1948, 1972), Thìn (1952, 1976), Tỵ (1953, 1977) | Dần (1950, 1974), Hợi (1959, 1983), Hợi (Tứ Hành Xung) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1957 (Đinh Dậu) | Sửu (1949, 1973), Tỵ (1953, 1977), Thìn (1952, 1976) | Mão (1951, 1975), Tuất (1958, 1982), Mão (Tứ Hành Xung) |
| 1958 (Mậu Tuất) | Dần (1950, 1974), Ngọ (1954, 1978), Mão (1951, 1975) | Thìn (1952, 1976), Sửu (1949, 1973), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 1959 (Kỷ Hợi) | Mão (1951, 1975), Mùi (1955, 1979), Dần (1950, 1974) | Tỵ (1953, 1977), Thân (1956, 1980), Thân (Tứ Hành Xung) |
| 1960 (Canh Tý) | Thân (1956, 1980), Thìn (1952, 1976), Sửu (1949, 1973) | Ngọ (1954, 1978), Mão (1951, 1975), Tý (Tự Hình) |
| 1961 (Tân Sửu) | Tỵ (1953, 1977), Dậu (1957, 1981), Tý (1948, 1972) | Mùi (1955, 1979), Tuất (1958, 1982), Sửu (Tự Hình) |
| 1963 (Quý Mão) | Hợi (1959, 1983), Mùi (1955, 1979), Tuất (1958, 1982) | Dậu (1957, 1981), Tý (1948, 1972), Thìn (Lục Hại) |
| 1964 (Giáp Thìn) | Thân (1956, 1980), Tý (1948, 1972), Dậu (1957, 1981) | Tuất (1958, 1982), Mùi (1955, 1979), Mão (Lục Hại) |
| 1965 (Ất Tị) | Dậu (1957, 1981), Sửu (1949, 1973), Thân (1956, 1980) | Hợi (1959, 1983), Dần (1950, 1974), Hợi (Tứ Hành Xung) |
| 1966 (Bính Ngọ) | Dần (1950, 1974), Tuất (1958, 1982), Mùi (1955, 1979) | Tý (1948, 1972), Mão (1951, 1975), Sửu (Lục Hại) |
| 1967 (Đinh Mùi) | Hợi (1959, 1983), Mão (1951, 1975), Ngọ (1954, 1978) | Sửu (1949, 1973), Tuất (1958, 1982), Tý (Lục Hại) |
| 1968 (Mậu Thân) | Tý (1972, 1984), Thìn (1976, 1988), Tỵ (1977, 1989) | Dần (1974, 1986), Hợi (1983, 1995), Dần (Tứ Hành Xung) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1969 (Kỷ Dậu) | Sửu (1973, 1985), Tỵ (1977, 1989), Thìn (1976, 1988) | Mão (1975, 1987), Tuất (1982, 1994), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 1970 (Canh Tuất) | Dần (1974, 1986), Ngọ (1978, 1990), Mão (1975, 1987) | Thìn (1976, 1988), Sửu (1973, 1985), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| 1971 (Tân Hợi) | Mão (1975, 1987), Mùi (1979, 1991), Dần (1974, 1986) | Tỵ (1977, 1989), Thân (1980, 1992), Tỵ (Tứ Hành Xung) |
| 1972 (Nhâm Tý) | Thân (1980, 1992), Thìn (1976, 1988), Sửu (1973, 1985) | Ngọ (1978, 1990), Mão (1975, 1987), Dần (Lục Hại) |
| 1973 (Quý Sửu | Tỵ (1977, 1989), Dậu (1981, 1993), Tý (1972, 1984) | Mùi (1979, 1991), Tuất (1982, 1994), Ngọ (Lục Hại) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1975 (Ất Mão) | Hợi (1983, 1995), Mùi (1979, 1991), Tuất (1982, 1994) | Dậu (1981, 1993), Tý (1972, 1984), Dậu (Tứ Hành Xung) |
| 1976 (Bính Thìn) | Thân (1980, 1992), Tý (1972, 1984), Dậu (1981, 1993) | Tuất (1982, 1994), Mùi (1979, 1991), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 1977 (Đinh Tị) | Dậu (1981, 1993), Sửu (1973, 1985), Thân (1980, 1992) | Hợi (1983, 1995), Dần (1974, 1986), Dần (Tứ Hành Xung) |
| 1978 (Mậu Ngọ) | Dần (1974, 1986), Tuất (1982, 1994), Mùi (1979, 1991) | Tý (1972, 1984), Mão (1975, 1987), Tý (Tứ Hành Xung) |
| 1979 (Kỷ Mùi) | Hợi (1983, 1995), Mão (1975, 1987), Ngọ (1978, 1990) | Sửu (1973, 1985), Tuất (1982, 1994), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1980 (Canh Thân) | Tý (1984, 1996), Thìn (1988, 2000), Tỵ (1989, 2001) | Dần (1986, 1998), Hợi (1995, 2007), Hợi (Lục Hại) |
| 1981 (Tân Dậu) | Sửu (1985, 1997), Tỵ (1989, 2001), Thìn (1988, 2000) | Mão (1987, 1999), Tuất (1994, 2006), Dậu (Tự Hình) |
| 1982 (Nhâm Tuất) | Dần (1986, 1998), Ngọ (1990, 2002), Mão (1987, 1999) | Thìn (1988, 2000), Sửu (1985, 1997), Tuất (Tự Hình) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1983 (Quý Hợi) | Mão (1987, 1999), Mùi (1991, 2003), Dần (1986, 1998) | Tỵ (1989, 2001), Thân (1992, 2004), Hợi (Tự Hình) |
| 1984 (Giáp Tý) | Thân (1992, 2004), Thìn (1988, 2000), Sửu (1985, 1997) | Ngọ (1990, 2002), Mão (1987, 1999), Mùi (Lục Hại) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1985 (Ất Sửu) | Tỵ (1989, 2001), Dậu (1993, 2005), Tý (1984, 1996) | Mùi (1991, 2003), Tuất (1994, 2006), Mão (Lục Hại) |
| 1987 (Đinh Mão) | Hợi (1995, 2007), Mùi (1991, 2003), Tuất (1994, 2006) | Dậu (1993, 2005), Tý (1984, 1996), Tý (Tứ Hành Xung) |
| 1988 (Mậu Thìn) | Thân (1992, 2004), Tý (1984, 1996), Dậu (1993, 2005) | Tuất (1994, 2006), Mùi (1991, 2003), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1989 (Kỷ Tị) | Dậu (1993, 2005), Sửu (1985, 1997), Thân (1992, 2004) | Hợi (1995, 2007), Dần (1986, 1998), Hợi (Lục Hại) |
| 1990 (Canh Ngọ) | Dần (1986, 1998), Tuất (1994, 2006), Mùi (1991, 2003) | Tý (1984, 1996), Mão (1987, 1999), Mão (Tứ Hành Xung) |
| 1991 (Tân Mùi) | Hợi (1995, 2007), Mão (1987, 1999), Ngọ (1990, 2002) | Sửu (1985, 1997), Tuất (1994, 2006), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 1992 (Nhâm Thân) | Tý (1996, 2008), Thìn (2000, 2012), Tỵ (2001, 2013) | Dần (1998, 2010), Hợi (2007, 2019), Thân (Tự Hình) |
| 1993 (Quý Dậu) | Sửu (1997, 2009), Tỵ (2001, 2013), Thìn (2000, 2012) | Mão (1999, 2011), Tuất (2006, 2018), Mão (Tứ Hành Xung) |
| 1994 (Giáp Tuất) | Dần (1998, 2010), Ngọ (2002, 2014), Mão (1999, 2011) | Thìn (2000, 2012), Sửu (1997, 2009), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 1995 (Ất Hợi) | Mão (1999, 2011), Mùi (2003, 2015), Dần (1998, 2010) | Tỵ (2001, 2013), Thân (2004, 2016), Thân (Tứ Hành Xung) |
| 1996 (Bính Tý) | Thân (2004, 2016), Thìn (2000, 2012), Sửu (1997, 2009) | Ngọ (2002, 2014), Mão (1999, 2011), Ngọ (Tứ Hành Xung) |
| 1997 (Đinh Sửu) | Tỵ (2001, 2013), Dậu (2005, 2017), Tý (1996, 2008) | Mùi (2003, 2015), Tuất (2006, 2018), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 1999 (Kỷ Mão) | Hợi (2007, 2019), Mùi (2003, 2015), Tuất (2006, 2018) | Dậu (2005, 2017), Tý (1996, 2008), Mão (Tự Hình) |
| 2000 (Canh Thìn) | Thân (2004, 2016), Tý (1996, 2008), Dậu (2005, 2017) | Tuất (2006, 2018), Mùi (2003, 2015), Thìn (Tự Hình) |
| 2001 (Tân Tị) | Dậu (2005, 2017), Sửu (1997, 2009), Thân (2004, 2016) | Hợi (2007, 2019), Dần (1998, 2010), Tị (Tự Hình) |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | Dần (1998, 2010), Tuất (2006, 2018), Mùi (2003, 2015) | Tý (1996, 2008), Mão (1999, 2011), Ngọ (Tự Hình) |
| 2003 (Quý Mùi) | Hợi (2007, 2019), Mão (1999, 2011), Ngọ (2002, 2014) | Sửu (1997, 2009), Tuất (2006, 2018), Mùi (Tự Hình) |
| 2004 (Giáp Thân) | Tý (2008, 2020), Thìn (2012, 2024), Tỵ (2013, 2025) | Dần (2010, 2022), Hợi (2019, 2031), Hợi (Tứ Hành Xung) |
| 2005 (Ất Dậu) | Sửu (2009, 2021), Tỵ (2013, 2025), Thìn (2012, 2024) | Mão (2011, 2023), Tuất (2018, 2030), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 2006 (Bính Tuất) | Dần (2010, 2022), Ngọ (2014, 2026), Mão (2011, 2023) | Thìn (2012, 2024), Sửu (2009, 2021), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| 2007 (Đinh Hợi) | Mão (2011, 2023), Mùi (2015, 2027), Dần (2010, 2022) | Tỵ (2013, 2025), Thân (2016, 2028), Tỵ (Tứ Hành Xung) |
| 2008 (Mậu Tý) | Thân (2016, 2028), Thìn (2012, 2024), Sửu (2009, 2021) | Ngọ (2014, 2026), Mão (2011, 2023), Dậu (Tứ Hành Xung) |
| 2009 (Kỷ Sửu) | Tỵ (2013, 2025), Dậu (2017, 2029), Tý (2008, 2020) | Mùi (2015, 2027), Tuất (2018, 2030), Sửu (Tự Hình) |
| 2011 (Tân Mão) | Hợi (2019, 2031), Mùi (2015, 2027), Tuất (2018, 2030) | Dậu (2017, 2029), Tý (2008, 2020), Thìn (Lục Hại) |
| 2012 (Nhâm Thìn) | Thân (2016, 2028), Tý (2008, 2020), Dậu (2017, 2029) | Tuất (2018, 2030), Mùi (2015, 2027), Mão (Lục Hại) |
| 2013 (Quý Tị) | Dậu (2017, 2029), Sửu (2009, 2021), Thân (2016, 2028) | Hợi (2019, 2031), Dần (2010, 2022), Hợi (Tứ Hành Xung) |

Những lưu ý tuyệt đối phải nhớ khi xông nhà năm 2026
Khi chọn tuổi xông nhà Tết 2026 và khi đón tiếp khách ghé thăm bạn cần phải chú ý những điều sau đây để đảm bảo quá trình xông đất thuận lợi và may mắn.
Kiêng kỵ khi xông nhà đầu năm
- Không chọn những người đang có chuyện buồn, có tang, đang gặp nhiều vấn đề trong cuộc sống để tránh mang đến không khí xấu đến nhà bạn.
- Kiêng cãi nhau khi xông nhà đầu năm.
- Không được quét dọn sau khi khách rời khỏi.
Những điều nên làm khi xông nhà tết 2026
- Dọn sạch sẽ nhà cửa đón tết, trang trí decord Tết tại nhà để giúp không khí thêm náo nhiệt vui tươi.
- Người xông đất nên chuẩn bị phần quà cho gia chủ có thể là hiện vật hoặc là một bì lì xì Tết. Gia chủ cũng nên chuẩn bị quà lại cho người xông đất để “có ra có vào” mang nhiều may mắn.
- Nên chọn giờ xông nhà từ sau giờ giao thừa đến trước 12h trưa mùng 1 bởi đây là thời khắc khởi đầu, dương khí mạnh mẽ mang nhiều may mắn. Một số giờ bạn có thể chọn xông nhà năm 2026 tham khảo như:
- Giờ Dần (03:00 – 05:00)
- Giờ Thìn (07:00 – 09:00)
- Giờ Tỵ (09:00 – 11:00)
Trên đây là những tuổi xông nhà năm Bính Ngọ hợp nhất với các độ tuổi gia chủ hi vọng đã giúp bạn tìm được người phù hợp để mang đến may mắn cho gia đình đầu năm. Chúc các bạn có một năm mới thật nhiều tài lộc.
KASAI là công ty thiết kế và xây dựng hoạt động từ năm 2015. Chúng tôi nhận thiết kế thi công mọi công trình xây dựng nhà phố, biệt thự, căn hộ, khách sạn trên toàn quốc. Nếu đang có nhu cầu xây dựng tổ ấm đừng chần chừ liên hệ KASAI tư vấn miễn phí ngay hôm nay!
Thông tin liên hệ và báo giá
- Liên hệ: 0931393270 – 0972903570
- FACEBOOK: https://www.facebook.com/Ceoluuhonglam/
- FANFAGE: https://www.facebook.com/xaydungkasai
- WEBSITE: https://kasai.com.vn/ – https://thietkenhakasai.com/
- ZALO: 0931393270 – 0972903570
Địa chỉ chi nhánh:
- Đà Nẵng: 62 Xuân Thủy – Cẩm Lệ – Đà Nẵng
- Hà Nội CN1: Số 80 đường Đa Phúc, xã Đa Phúc, thành phố Hà Nội
- Hà Nội CN2: Tòa nhà BRC, số 5/76 Trần Thái Tông, phường Nghĩa Đô, Hà Nội
- Hà Nội CN3: Tầng 4, Tháp B1 Roman Plaza, Tố Hữu, phường Xuân Phương, Hà Nội
- Hải Phòng: 16 lô 3B KĐTM Lê Hồng Phong, phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
- Nghệ An CN1: 23 Nguyễn Phong Sắc, phường Trường Vinh, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
- Nghệ An CN2: 42 Phan Đình Phùng, phường Thành Vinh, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
- Hà Tĩnh CN1: Tầng 6 – Bình Thủy Building, 24A đường Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, TP. Hà Tĩnh
- Hà Tĩnh CN2: 570 Đ. Lê Đại Hành, phường Sông Trí, TX. Kỳ Anh, Hà Tĩnh
- Quảng Trị (trước thuộc Quảng Bình): 136 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Hới, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
- Hồ Chí Minh CN1: 142 Võ Văn Tần, phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh
- Hồ Chí Minh CN2: Tầng 9 – 85 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh
- CN Tây Nguyên: 181 Ama Khê, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
